Nhôm oxit trắng nung chảy được sản xuất từ nhôm oxit chất lượng cao bằng cách nung chảy ở nhiệt độ trên 2000°C trong lò hồ quang điện và làm nguội. Nó có màu trắng với pha tinh thể chính là α-Al₂O₃ . Nhôm oxit trắng được sản xuất trong lò hồ quang điện nung chảy có ưu điểm là mật độ khối lượng riêng cao và độ xốp thấp, đồng thời độ ổn định thể tích và khả năng chịu sốc nhiệt được cải thiện.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
| Trọng lượng riêng | 3,96 g/ cm3 |
| Độ cứng Mohs | 9.0 |
| Dạng tinh thể | α-Al 2 O 3 |
| Điểm nóng chảy | 2250℃ |
PHÂN TÍCH HÓA HỌC TIÊU BIỂU [%]
| Al2O3 | Fe2O3 | SiO2 | FeO | MgO | CaO | TiO2 | Na2O | K 2 O | PHÁP LUẬT |
| 99,2-99,6 | 0,03-0,10 | ≤0,02 | / | ≤0,01 | ≤0,01 | / | 0,20-0,30 | ≤0,02 | < 0,09 |
| Kích cỡ | D 3 (um) | D 50 (một) | D 94 (um) |
| F230 | <82 | 53,0±3,0 | >34 |
| F240 | <70 | 44,5±2,0 | >28 |
| F280 | <59 | 36,5±1,5 | >22 |
| F320 | <49 | 29,2±1,5 | >16,5 |
| F360 | <40 | 22,8±1,5 | >12 |
| F400 | <32 | 17,3±1,0 | >8 |
| F500 | <25 | 12,8±1,0 | >5 |
| F600 | <19 | 9,3±1,0 | >3 |
| F800 | <14 | 6,5±1,0 | >2 |
| F1000 | <10 | 4,5±0,8 | >1 |
| F1200 | <7 | 3,0±0,5 | >1 (ở mức 80%) |
| F1500 | <5 | 2,0±0,4 | >0,8 (ở mức 80%) |
| F2000 | <3.5 | 1,2±0,3 | >0,5 (ở mức 80%) |
Ứng dụng chính
– Vật liệu mài liên kết và vật liệu mài phủ
– Tạo lớp phủ mờ trên kính
– Chất liệu phun ướt và khô, mài và đánh bóng, v.v.
– Ván sàn/ván ốp tường, chống mài mòn
– Phun nhiệt/phun plasma, gia công các chi tiết rất cứng
– Chất mang xúc tác
– Gốm sứ và gạch men, tấm lọc gốm, màng lọc gốm, v.v.
– Đá mài, đá mài hình chén, đá mài bóng, miếng đánh bóng, v.v.
– Làm sạch bằng phương pháp phun cát, hoàn thiện bề mặt, loại bỏ bavia, làm nhám bề mặt kim loại








