Bột nhôm oxit trắng nung chảy dùng trong nha khoa, kích thước 250-500μm.

Bột nhôm oxit trắng nung chảy dùng trong nha khoa, kích thước 250-500μm.

$2.60 /MT

Bột nhôm oxit trắng nung chảy dùng trong nha khoa, kích thước 250-500μm.
Bột nhôm oxit nung chảy trắng dùng trong nha khoa với kích thước hạt 250-500μm là chất mài mòn hiệu suất cao, đạt tiêu chuẩn y tế, được phát triển đặc biệt để phun cát cho các phục hình nha khoa, bao gồm răng giả, mão răng, cầu răng và các thiết bị chỉnh nha. Được sản xuất từ ​​nhôm oxit nung chảy có độ tinh khiết cao thông qua quy trình nấu chảy điện tiên tiến và sàng lọc chính xác, sản phẩm này đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt của ngành nha khoa, đảm bảo an toàn, tính nhất quán và hiệu suất tuyệt vời trong xử lý bề mặt răng.
Với phạm vi kích thước hạt được kiểm soát chính xác từ 250-500μm (tương đương với lưới 35-60), sản phẩm cung cấp khả năng mài mòn tối ưu để loại bỏ hiệu quả các vết bẩn, oxit và cặn bẩn còn sót lại trên bề mặt răng giả mà không gây trầy xước hoặc hư hại cho chất nền. Hình dạng hạt đồng nhất và độ cứng cao (độ cứng Mohs 9) đảm bảo kết quả phun cát nhất quán, tạo ra bề mặt sạch, nhám giúp tăng cường độ bám dính của vật liệu nền răng giả, lớp phủ và chất kết dính, từ đó cải thiện độ bền và độ khít của răng giả.
Loại alumina nung chảy màu trắng này có độ tinh khiết cao (Al₂O₃ ≥ 99,5%), hàm lượng tạp chất thấp và độ ổn định hóa học tuyệt vời, không độc hại, không gây kích ứng và tương thích với vật liệu nha khoa. Nó có khả năng chống ăn mòn hóa học và nhiệt độ cao, duy trì hiệu suất trong quá trình phun cát và đảm bảo không gây ô nhiễm cho răng giả. Thích hợp cho cả thiết bị phun cát nha khoa thủ công và tự động, dễ phân tán và làm sạch, giảm độ phức tạp trong vận hành cho các phòng thí nghiệm và nhà sản xuất nha khoa.
Là một chất mài mòn nha khoa chuyên nghiệp, nó được sử dụng rộng rãi trong chế tạo phục hình răng, giúp tạo ra các sản phẩm nha khoa chất lượng cao, tương thích sinh học, đáp ứng các yêu cầu khắt khe của phòng khám nha khoa và bệnh nhân.

PHÂN TÍCH HÓA HỌC TIÊU BIỂU [%] :

  Al2O3 Fe2O3 SiO2 FeO MgO CaO TiO2 Na2O K2O  PHÁP LUẬT
   99,5 0,04 0,01 / 0,01 0,01  /   0,25 0,01 < 0,09

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Trọng lượng riêng Độ cứng Dạng tinh thể Điểm nóng chảy
3,96 g/cm3 Thang độ cứng Mohs 9.0 Nhôm oxit alpha 2050

PHÂN BỐ KÍCH THƯỚC HẠT

F46 +600um 0 +425um ≤30% +355um ≥40% 355+300um ≥65% -250um ≤3%
F54 +500um 0 +355um ≤30% +300um ≥40% +300+250um ≥65% -212um ≤3%
F60 +425um 0 +300um ≤30% +250um ≥40% 250+212um ≥65% -180um ≤3%

Ứng dụng:

– Vật liệu mài liên kết và vật liệu mài phủ

– Chất liệu phun ướt và khô, mài và đánh bóng, v.v.

– Ván sàn/ván ốp tường

– Phun nhiệt/phun plasma

– Gốm sứ và gạch men, tấm lọc gốm, màng lọc gốm, v.v.

– Đá mài, đá mài hình chén, đá mài bóng, miếng đánh bóng, v.v.

– Chất mang xúc tác

– Làm sạch bằng phương pháp phun cát, hoàn thiện bề mặt, loại bỏ bavia.

– Tạo bề mặt mờ trên kính
– Gia công các thành phần rất cứng

– Làm nhám bề mặt kim loại

– Chống mài mòn

pdf

TDS chưa được tải lên

pdf

MSDS chưa được tải lên

Scroll to Top