Bột oxit nhôm trắng F280/F400/F600 dùng cho bánh mài gốm và chất đánh bóng.

Bột oxit nhôm trắng F280/F400/F600 dùng cho đá mài gốm và bột đánh bóng.
Oxit nhôm trắng F280, F400 và F600 là các chất mài mòn alumina nung chảy siêu mịn được phân loại chính xác để sản xuất đá mài gốm độ chính xác cao và bột đánh bóng cao cấp. Được sản xuất từ ​​bột alumina công nghiệp có độ tinh khiết cao thông qua quá trình nung chảy điện ở nhiệt độ cao, tinh chế nghiêm ngặt, nghiền mịn và phân loại hạt chính xác, dòng sản phẩm này có hàm lượng sắt cực thấp, kích thước hạt đồng đều, khả năng tự mài sắc tuyệt vời và tính trơ hóa học ổn định. Là nguyên liệu thô mài mòn mịn cao cấp, chúng được sử dụng rộng rãi trong các quy trình mài chính xác, hoàn thiện bề mặt và đánh bóng gương trong các ngành công nghiệp kim loại, khuôn mẫu, gốm sứ và phần cứng.

$2,500.00 /MT

Bột oxit nhôm trắng F280/F400/F600 dùng cho bánh mài gốm và chất đánh bóng.

Bột nhôm oxit trắng F280, F400 và F600 là các chất mài mòn alumina nung chảy siêu mịn được phân loại chính xác để sản xuất đá mài gốm độ chính xác cao và các loại bột đánh bóng cao cấp. Được sản xuất từ ​​bột alumina công nghiệp có độ tinh khiết cao thông qua quá trình nung chảy điện ở nhiệt độ cao, tinh chế nghiêm ngặt, nghiền mịn và phân loại hạt chính xác, dòng sản phẩm này có hàm lượng sắt cực thấp, kích thước hạt đồng đều, khả năng tự mài sắc tuyệt vời và tính trơ hóa học ổn định. Là nguyên liệu thô mài mòn mịn cao cấp, chúng được sử dụng rộng rãi trong các quy trình mài chính xác, hoàn thiện bề mặt và đánh bóng gương trong các ngành công nghiệp kim loại, khuôn mẫu, gốm sứ và phần cứng.
Trong sản xuất bột đánh bóng, oxit nhôm trắng F280, F400 và F600 thể hiện khả năng phân tán và huyền phù vượt trội. Chúng có thể được trộn đều với mỡ, sáp và các nguyên liệu gốc dung môi để sản xuất bột đánh bóng cao cấp dùng cho hoàn thiện kim loại, đánh bóng thủy tinh và tinh chế bề mặt gốm sứ. Với chất lượng ổn định, độ tinh khiết cao và khả năng mài mịn, dòng oxit nhôm trắng này đã trở thành chất mài mòn mịn tiêu chuẩn cho các nhà sản xuất bánh xe gốm chuyên nghiệp và các nhà máy sản xuất bột đánh bóng trên toàn thế giới.

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Trọng lượng riêng 3,96 g/ cm3
Độ cứng Mohs 9.0
Dạng tinh thể α-Al 2 O 3
Điểm nóng chảy 2250℃

PHÂN TÍCH HÓA HỌC TIÊU BIỂU [%]

Al2O3 Fe2O3 SiO2 FeO MgO CaO TiO2 Na2O K 2 O PHÁP LUẬT
99,2-99,6 0,03-0,10 ≤0,02 / ≤0,01 ≤0,01 / 0,20-0,30 ≤0,02 < 0,09

PHÂN BỐ KÍCH THƯỚC HẠT

Kích cỡ D 3 (um) D 50 (một)  D 94 (um)
F230 <82 53,0±3,0 >34
F240 <70 44,5±2,0 >28
F280 <59 36,5±1,5 >22
F320 <49 29,2±1,5 >16,5
F360 <40 22,8±1,5 >12
F400 <32 17,3±1,0 >8
F500 <25 12,8±1,0 >5
F600 <19 9,3±1,0 >3
F800 <14 6,5±1,0 >2
F1000 <10 4,5±0,8 >1
F1200 <7 3,0±0,5 >1 (ở mức 80%)
F1500 <5 2,0±0,4 >0,8 (ở mức 80%)
F2000 <3.5 1,2±0,3 >0,5 (ở mức 80%)

WFA 1000#

pdf

TDS chưa được tải lên

pdf

MSDS chưa được tải lên

Scroll to Top