F120 F180 oxit nhôm trắng dùng để sản xuất bánh mài gốm và bột đánh bóng.

Bột oxit nhôm trắng F120 và F180 dùng để sản xuất đá mài gốm và bột đánh bóng.
Sản phẩm oxit nhôm trắng F120 và F180 của chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn phân loại chất mài mòn quốc tế. Với kích thước hạt ổn định, hàm lượng chất từ ​​tính thấp và chất lượng nhất quán, chúng được các nhà sản xuất đá mài gốm và bột đánh bóng trong và ngoài nước công nhận rộng rãi, cung cấp nguồn nguyên liệu mài mòn đáng tin cậy cho ngành công nghiệp gia công chính xác.

$1,860.00 /MT

F120 F180 oxit nhôm trắng dùng để sản xuất bánh mài gốm và bột đánh bóng.

Bột oxit nhôm trắng F120 và F180 là chất mài mòn alumina nung chảy có độ tinh khiết cao, được phân loại đặc biệt để sản xuất đá mài gốm và chất đánh bóng. Được sản xuất bằng cách nung chảy quặng bauxite cao cấp ở nhiệt độ cực cao, sau đó nghiền, tách từ, rửa và phân loại hạt chính xác, alumina trắng này có độ cứng cao, cạnh cắt sắc bén, tính chất hóa học ổn định và khả năng chịu nhiệt tốt, làm cho nó trở thành nguyên liệu thô lý tưởng cho các dụng cụ mài mòn và vật liệu đánh bóng tiên tiến.

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Trọng lượng riêng 3,96 g/ cm3
Độ cứng Mohs 9.0
Dạng tinh thể α-Al 2 O 3
Điểm nóng chảy  2250℃

PHÂN TÍCH HÓA HỌC TIÊU BIỂU [%]

Al2O3   Fe2O3 FeO MgO CaO TiO2 Na2O K 2 O  PHÁP LUẬT
   99,5 0,04 / 0,01 0,01  /   0,25 0,01 < 0,09

PHÂN BỐ KÍCH THƯỚC HẠT

F8 +4000um 0 +2800um ≤20% +2360um ≥45% +2360+2000um ≥70% -1700um ≤3%
F10 +3350um 0 +2360um ≤20% +2000um ≥45% +2000+1700um ≥70% -1400µm ≤3%
F12 +2800um 0 +2000um ≤20% +1700um ≥45% +1700+1400um ≥70% -1180um ≤3%
F14 +2360um 0 +1700um ≤20% +1400 µm ≥45% +1400+1180um ≥70% -1000um ≤3%
F16 +2000um 0 +1400 µm ≤20% +1180um ≥45% +1180+1000um ≥70% -850um ≤3%
F20 +1700um 0 +1180um ≤20% +1000um ≥45% +1000+850um ≥70% -710um ≤3%
F22 +1400 µm 0 +1000um ≤20% +850um ≥45% +850+710um ≥70% -600um ≤3%
F24 +1180um 0 +850um ≤25% +710um ≥45% +710+600um ≥65% -500um ≤3%
F30 +1000um 0 +710um ≤25% +600um ≥45% +600+500um ≥65% -425um ≤3%
F36 +850um 0 +600um ≤25% +500um ≥45% +500+425um ≥65% -355um ≤3%
F46 +600um 0 +425um ≤30% +355um ≥40% 355+300um ≥65% -250um ≤3%
F54 +500um 0 +355um ≤30% +300um ≥40% +300+250um ≥65% -212um ≤3%
F60 +425um 0 +300um ≤30% +250um ≥40% 250+212um ≥65% -180um ≤3%
F70 +355um 0 +250um ≤25% +212um ≥40% +212+180um ≥65% -150um ≤3%
F80 +300um 0 +212um ≤25% +180um ≥40% +180+150um ≥65% -125um ≤3%
F90 +250um 0 +180um ≤20% +150um ≥40% +150+125um ≥65% -106um ≤3%
F100 +212um 0 +150um ≤20% +125um ≥40% +125+106um ≥65% -75um ≤3%
F120 +180um 0 +125um ≤20% ≥40% ≥40% +106+90um ≥65% -63um ≤3%
F150 +150um 0 +106um ≤15% +75um ≥40% +75+63um ≥65% -45um ≤3%
F180 +125um 0 +90um ≤15% +75um * +75+63um ≥40% -53um *
F220 +106um 0 +75um ≤15% +63um * +63+53um ≥40% -45um *

pdf

TDS chưa được tải lên

pdf

MSDS chưa được tải lên

Scroll to Top