Bột nhôm nung chảy màu trắng dùng cho các thành phần màng gốm
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
| Trọng lượng riêng | 3,96 g/ cm3 |
| Độ cứng Mohs | 9.0 |
| Dạng tinh thể | α-Al 2 O 3 |
| Điểm nóng chảy | 2250℃ |
PHÂN TÍCH HÓA HỌC ĐIỂN HÌNH [%]
| Al 2 O 3 | Fe2O3 | SiO2 | FeO | MgO | CaO | TiO2 | Na 2 O | K 2 O | PHÁP LUẬT |
| 99,2-99,6 | 0,03-0,10 | ≤0,02 | / | ≤0,01 | ≤0,01 | / | 0,20-0,30 | ≤0,02 | < 0,09 |
PHÂN BỐ KÍCH THƯỚC HẠT
CHƯƠNG Ⅰ(TIÊU CHUẨN JIS)
| Kích cỡ | D O (một) | D 3 (ừm) | D 50 (một) | D 94 (um) |
| #240 | ≤127 | ≤103 | 57,0±3,0 | ≥40 |
| #280 | ≤112 | ≤87 | 48,0±3,0 | ≥33 |
| #320 | ≤98 | ≤74 | 40,0±2,5 | ≥27 |
| #360 | ≤86 | ≤66 | 35,0±2,0 | ≥23 |
| #400 | ≤75 | ≤58 | 30,0±2,0 | ≥20 |
| #500 | ≤63 | ≤50 | 25,0±2,0 | ≥16 |
| #600 | ≤53 | ≤41 | 20,0±1,5 | ≥13 |
| #700 | ≤45 | ≤37 | 17,0±1,5 | ≥11 |
| #800 | ≤38 | ≤31 | 14,0±1,0 | ≥9.0 |
| #1000 | ≤32 | ≤27 | 11,5 ± 1,0 | ≥7.0 |
| #1200 | ≤27 | ≤23 | 9,5 ± 0,8 | ≥5,5 |
| #1500 | ≤23 | ≤20 | 8,0±0,6 | ≥4,5 |
| #2000 | ≤19 | ≤17 | 6,7 ± 0,6 | ≥4.0 |
| #2500 | ≤16 | ≤14 | 5,5 ± 0,5 | ≥3.0 |
| #3000 | ≤13 | ≤11 | 4,0±0,5 | ≥2.0 |
| #4000 | ≤11 | ≤8.0 | 3,0±0,4 | ≥1,8 |
| #6000 | ≤8.0 | ≤5.0 | 2,0±0,4 | ≥0,8 |
| #8000 | ≤6.0 | ≤3,5 | 1,2±0,3 | ≥0,6 |
CHƯƠNG Ⅱ (TIÊU CHUẨN FEPA)
| Kích cỡ | D 3 (ừm) | D 50 (một) | D 94 (um) |
| F230 | <82 | 53,0±3,0 | >34 |
| F240 | <70 | 44,5±2,0 | >28 |
| F280 | <59 | 36,5 ± 1,5 | >22 |
| F320 | <49 | 29,2±1,5 | >16,5 |
| F360 | <40 | 22,8±1,5 | >12 |
| F400 | <32 | 17,3±1,0 | >8 |
| F500 | <25 | 12,8±1,0 | >5 |
| F600 | <19 | 9,3±1,0 | >3 |
| F800 | <14 | 6,5 ± 1,0 | >2 |
| F1000 | <10 | 4,5 ± 0,8 | >1 |
| F1200 | <7 | 3,0±0,5 | >1(ở mức 80%) |
| F1500 | <5 | 2,0±0,4 | >0,8 (ở mức 80%) |
| F2000 | <3,5 | 1,2±0,3 | >0,5 (ở 80%) |
Ứng dụng chủ yếu
-Chất mài mòn liên kết và chất mài mòn phủ
– Tạo lớp phủ mờ trên kính
– Phun ướt và phun khô, mài và đánh bóng, v.v.
-Ván sàn/tường, Chống mài mòn
– Phun nhiệt/phun plasma, Xử lý linh kiện rất cứng
-Chất mang xúc tác
-Gốm sứ và gạch, tấm lọc gốm, màng gốm, v.v.
– Đá mài, đá mài cốc, đá mài, miếng đánh bóng, v.v.
– Làm sạch bằng phun cát, hoàn thiện bề mặt, loại bỏ gờ, làm nhám bề mặt kim loại








